|
|
|
 |
| |
 |
Công ty TNHH XD – TM & TTNT Thuận Phong do KTS. Đặng Quốc Trí - Giám Đốc, trước và sau khi thành lập Công ty đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong thực hiện thi công xây dựng, lắp đặt, thiết kế và trang trí nội thất từ nhiều công trình lớn, nhỏ trong suốt quá trình thời gian dài hợp tác với nhiều đơn vị xây lắp khác trong nước. Gồm các công trình đã hoàn thành như :
|
STT |
TÊN CÔNG TRÌNH |
MÔ TẢ |
VỊ TRÍ CT |
HẠNG MỤC |
H. THÀNH |
1 |
Chung cư A5 – A6 |
Cấu trúc 10 tầng |
Bắc Đinh Bộ Lĩnh |
Nhà ở quy hoạch |
2000 |
2 |
Chung cư Lô D |
Cấu trúc 18 tầng |
P. 19, Q.Bình Thạnh |
Nhà ở |
2000 |
3 |
Quy hoạch nhà ở |
Cấu trúc 18 tầng |
P.19, Quận Bình Thạnh |
Nhà ở quy hoạch |
2000 |
4 |
Chung cư |
Cấu trúc 12 tầng |
Cù Lao Tràm, P.17, Q. Bình Thạnh |
Nhà ở chung cư |
2000 |
5 |
Trụ sở văn phòng nhà ở chung cư |
Cấu trúc 15 tầng |
23/14, P.14, Q. Bình Thạnh |
Nhà ở chung cư |
2000 |
6 |
Cao ốc văn phòng |
07 tầng
DTXD: 2.300 m2 |
77/5A Quốc lộ 13 Bình Thạnh. |
Khối văn phòng, khu giải trí, bar rượu và hồ bơi nằm tận trên cao |
2000 |
7 |
Phòng trưng bày |
05 tầng
DTXD: 1.118,57 m2 |
172 Ngô Gia Tự, Q. 10 |
Phòng trưng bày |
2000 |
8 |
Phòng trưng bày |
07 tầng
DTXD: 3. 326,70 m2 |
367 Ngô Gia Tự, Q. 10 |
Phòng trưng bày |
2000 |
9 |
Phòng trưng bày |
Cải tạo xây mới |
36/9 Mai Khôi, P.7, Quận Tân Bình |
Phòng trưng bày |
2000 |
10 |
Cải tạo biệt thự |
Cải tạo biệt thự |
212B/C10 Nguyễn Trãi, P.Nguyễn Cư Trinh, Q.1 |
Biệt thự |
2000 |
11 |
Khách sạn |
08 tầng (18 phòng) |
29 Thủ Khoa Huân, Q.1 |
Khách sạn |
2000 |
12 |
Khách sạn |
11 tầng
( 48 phòng) |
52 Thủ Khoa Huân, Q.1 |
Khách sạn |
2000 |
13 |
Twin Hotel |
10 tầng
(62 phòng) |
8A/7D1, 8A/8D1, 8A/9D1 Thái Văn Lung, P. Bến Nghé, Q.1 |
Twin Hotel |
2000 |
14 |
Văn phòng làm việc |
6 tầng |
23 Thủ Khoa Huân, Q.1 |
Văn phòng làm việc |
2000 |
15 |
Hợp tác tư vấn thiết kế bệnh viện |
Tư vấn thiết kế
(280 giường) |
tỉnh Vĩnh Long |
Bệnh viện |
2000 |
16 |
Hợp tác tư vấn thiết kế sân vận động |
Tư vấn thiết kế
(1.600 chỗ) |
tỉnh Vĩnh Long |
Sân vận động |
2000 |
17 |
Xưởng may mặc |
Vốn đầu tư nước ngoài qui mô
2.800 m2 |
huyện Củ Chi |
Xưởng may mặc |
2000 |
18 |
Cao ốc văn phòng |
09 tầng |
Đường Trần Quang Khải, Q.1 |
Cao ốc |
2000 |
19 |
Cao ốc văn phòng |
14 tầng |
21 Nguyễn Trung Ngạn, Q.1 |
Cao ốc |
2000 |
20 |
Căn hộ cao cấp |
6 tầng |
17 Hồ Hảo Hớn, Q.1 |
Căn hộ cao cấp |
2000 |
21 |
Công trình biệt thự Anh Khánh |
Biệt tthự |
. |
Biệt thự |
2000 |
22 |
Công trình biệt thự Minh Cúc |
biệt thự |
. |
Biệt thự |
2000 |
23 |
Biệt thự sân vườn |
DTXD: 1.600 m2 |
6/8 Lê Văn Sỹ, P. 1, Q. Tân Bình
(Số mới : 8 Đường Tân Canh, P. 1, Q.Tân Bình) |
Biệt thự |
2000 |
24 |
Biệt thự sân vườn |
DTXD: 1.400 m2 |
54/2B Nguyễn Thông, P.9, Q. 3 |
Biệt thự |
2000 |
25 |
Biệt thự phố |
Biệt thự phố |
91+91 B Cư xá Đô Thành, số 6, P.4, Q. 3 |
Biệt thự |
2000 |
26 |
Biệt thự đơn lập |
DTXD: 750 m2 |
176/8 Lê Văn Sĩ, Q. Phú Nhuận |
Biệt thự |
2000 |
27 |
Biệt thự 8 căn đơn lập |
Biệt thự |
Khu biệt thư An Phú |
Biệt thự |
2000 |
28 |
Xưởng may mặc |
DTXD: 5.000 m2 |
Cty TNHH May Thiên Định - Thủ Đức |
Xưởng may mặc |
2000 |
29 |
Khu trưng bày sản phẩm |
show room |
Tổng Cty may mặc Vinatex Đà Nẵng |
Khu trưng bày |
2000 |
30 |
Ép cọc chung cư |
chung cư |
Phan Xích Long |
Ép cọc |
2000 |
31 |
Ép cọc làng biệt thự |
100 (căn) |
Thủ Đức |
Ép cọc |
2000 |
32 |
Ép cọc bờ kè |
Ép cọc |
Thị xã Rạch Giá |
Ép cọc |
2000 |
33 |
Ép cọc kho đông lạnh |
Ép cọc |
Tân Thuận |
Ép cọc |
2000 |
34 |
Ép cọc chung cư |
12 tầng |
Thị Nghè, đường Trường Sa |
Ép cọc |
2000 |
35 |
Và rất nhiều nhà phố |
Cấu trúc từ 02 đến 04 tầng |
Tập trung ở Q.1, Q.3, Phú Nhuận, Tân Bình, Bình Thạnh |
Nhà Phố |
2000 |
36 |
Xưởng sản xuất bao bì |
Xưởng |
Cty TNHH Vạn Phát tại Quốc lộ 1A, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
Xưởng sản xuất |
2000 |
CTy Thuận Phong Kết Hợp Với CTy Trưởng Phú |
STT |
TÊN CÔNG TRÌNH |
MÔ TẢ |
VỊ TRÍ
CÔNG TRÌNH |
HẠNG MỤC |
H.
THÀNH |
1 |
Văn phòng và phân xưởng 2, Cty Cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
Văn phòng 02 tầng
Nhà CN K24x108m |
Q12, TP. HCM |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2000 |
2 |
Nhà xưởng Cty Than Đông Bắc |
Kho K42x72m
(DT = 3.024m2) |
Q7, TP. HCM |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2000 |
3 |
Nhà xưởng Cty Ván ép Thanh Bình |
Xưởng K26x54m,
Kho K17x42m
(DT = 2.084m2) |
Tân Quý Tây,
Bình Chánh |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2000 |
4 |
Khu Du Lịch Hoàn Cầu,
Phan Rang, Ninh Thuận |
950m tường rào; Cổng chính, Cổng phụ; 02 hồ bơi;
Nhà trượt công viên nước |
Biển Ninh Chữ,
Phan Rang, Ninh Thuận |
Xây dựng mới |
2000 |
5 |
Lò mổ heo Cty chăn nuôi Vifaco Bình Dương |
K20x36m
(DT = 720m2) |
Lái Thiêu, Bình Dương |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2001 |
6 |
Kho hàng Công ty Tân Thuận Phong |
K20x50m
(DT = 1.000m2) |
Bình Hưng Hòa,
Bình Chánh |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2001 |
7 |
Nhà xưởng Công ty Dệt Trúc Anh |
K30x60m (DT = 1.800m2) |
Thới Tam Thôn, Hóc Môn |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2001 |
8 |
Biệt thự tư nhân,
Lê Minh Xuân, B.Chánh |
20x20m,
1 trệt, 2 lầu |
Lê Minh Xuân |
Xây dựng mới |
2001 |
9 |
Biệt thự tư nhân, Hiệp Bình Chánh, TĐ |
7x14m, 1 trệt, 3 lầu |
Thủ Đức |
Xây dựng mới |
2001 |
10 |
Biệt thự tư nhân, Hiệp Bình Chánh, TĐ |
7x16m, 1 trệt, 2 lầu |
Thủ Đức |
Xây dựng mới |
2001 |
11 |
Nhà xưởng Cty Tân Hiệp Lợi |
660m tường rào,
Xưởng K32x60m
(DT = 1.920 m2) |
Tân Tạo,
Bình Chánh |
Xây dựng mới |
2001 |
12 |
Nhà xưởng Cơ Sở Minh Thông |
450m tường rào,
Xưởng K18x60m
(DT = 1.080 m2) |
Cần Đước, Long An |
Xây dựng &
Kết cấu thép |
2001 |
|
13 |
Nhà Kho Công ty Jung Kwang |
Kho K40x50m
(DT = 2.000 m2) |
KCN Trảng Bàng,
Tây Ninh |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2002 |
14 |
Nhà xưởng Cty Hiến Long |
Xưởng K34.5x64.8m
(DT = 2.235,6m2) |
Hương lộ 5,
Bình Chánh |
Kết cấu thép |
2002 |
15 |
Hệ Thống Nhà Xưởng Công ty Dệt Thiên Nam |
Xưởng 2K34.5x75m
Xưởng K34.5x60m
Xưởng K29x90m
Xưởng K12.5x54m
(DT = 10.530 m2) |
KCN Tân Bình,
TP.HCM |
Kết cấu thép |
2002 |
16 |
Nhà Xưởng Cty Vinh Hiệp |
Xưởng 2K28x60m
(DT = 3.360m2) |
HL4, Tân Tạo,
Bình Chánh |
Kết cấu thép |
2002 |
17 |
Nhà Xưởng Cơ sở Nam Việt |
Xưởng K22x54m
(DT = 1.188m2) |
Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, Bình Chánh |
Kết cấu thép |
2002 |
18 |
Nhà Kho Công ty Baconco |
Xưởng K24x60m
(DT = 1.440m2) |
Phú Mỹ,
Bà Rịa – Vũng Tàu |
Kết cấu thép |
2002 |
19 |
Nhà xuởng đế giày Cty Việt Thành |
K20x30m+K25x55m (DT= 1.975 m2) |
Lái Thiêu, Bình Dương |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2002 |
20 |
Nhà xuởng Cty Frama |
Xưởng K36x126 m (DT = 4.536m2) |
Bến Cát, Bình Dương |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2002 |
21 |
Nhà xuởng Cty
SẢN XUẤT TM VIỄN KHANG |
Xưởng K25x48m
(DT = 1.200m2) |
Vĩnh Cửa,
Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2002 |
22 |
Nhà Kho Công ty Cổ Phần Mai Lan |
Xưởng K20x51m
Xưởng K24x36m
(DT = 1.884m2) |
129 Âu Cơ, Tân Bình, TP.HCM |
Kết cấu thép |
2002 |
23 |
Nhà Kho lạnh DNTN Tín Thành |
Xưởng K20x40m
(DT = 800m2) |
Giá Rai, Bạc Liêu |
Kết cấu thép |
2002 |
24 |
Nhà xưởng Cty Mori Shige |
K30x108m
(DT = 3.240m2) |
Bến Cát, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2002 |
25 |
Nhà xe Cty Đức Phát |
K20x42m
(DT = 840 m2) |
Hóa An,
Biên Hòa, Đồng Nai |
Xây dựng &
Kết cấu thép |
2002 |
26 |
Nhà xuởng Cty Đại Hải |
K30x56m,
2K25x50m, K25x48m,
(DT = 5.380 m2) |
Tân Uyên, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2003 |
27 |
Nhà xưởng Wellfast |
K25x80m
(DT = 2.000 m2) |
Bình Chuẩn, TDM,
Bình Dương |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2003 |
28 |
Nhà xưởng Cty Fuji Denso |
2K45x120m
(DT = 10.800 m2) |
Bến Cát,
Bình Dương |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2003 |
29 |
Nhà xưởng Cty GTM |
2K60x120m
(DT = 14.400 m2) |
Bình Chuẩn, TDM, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2003 |
30 |
Nhà xưởng Cty SADACO |
K35x61.5m
(DT = 2.152,5 m2) |
Suối Tiên, Q9 TP. HCM. |
Kết cấu thép |
2003 |
31 |
Nhà xưởng Cty Bamboo Vietnam |
K30x50m
(DT = 1.500 m2) |
Bến Cát,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2003 |
32 |
Nhà xưởng Cty thép T.I.I.C |
K20x78m – dầm cầu trục
(DT = 1.560 m2) |
KCN Vĩnh Lộc,
TP.HCM |
Kết cấu thép |
2003 |
32 |
Nhà xưởng Cty Tân Thành |
Xưởng K30x100m – 5 nhà
(DT = 15.000m2) |
Bình Chuẩn, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2003 |
33 |
Nhà xưởng Cty Bao bì Phương Nam |
Xưởng 2K38x72 -102m
(DT = 6.612m2) |
Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh. |
Kết cấu thép |
2003 |
34 |
Nhà xưởng Cty Tân Thuận Phong |
Xưởng K27x36m
(DT = 972 m2) |
Bình Hưng Hoà, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh. |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2003 |
35 |
Nhà xưởng Cty IFCI – BECAMEX CORP. |
Xưởng K26x170m – 04 nhà
(DT = 17.680 m2) |
KCN Mỹ Phước, Bến Cát, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2003 |
36 |
Nhà xưởng Cty NGỌC SINH, TAIWAN |
Xưởng 2K25x114m – 03 nhà
(DT = 17.100 m2) |
KCN Song Mây,
Biên Hoà, Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2003 |
37 |
Nhà xưởng Cty Lâm Thành |
Xưởng K25x60m
(DT = 1.500 m2) |
Tân Uyên,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2003 |
38 |
Nhà xưởng Cty APL, Malaysia |
Xưởng K50x363m
(DT = 18.150 m2) |
KCN Gò Dầu, Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2003 |
39 |
Nhà xưởng Cty giày Puma |
Xưởng K30x264.81m
Xưởng K30x198.54m
(DT = 13.900,5 m2) |
Châu Thành, Tây Ninh |
Kết cấu thép |
2003 |
40 |
Nhà xưởng Cty Mori Shige
(giai đoạn 2 ) |
K(50+21,6)x108m
(DT = 7.733m2) |
Bến Cát, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2003 |
41 |
Nhà xưởng Cty LIMYEE |
Xưởng K38x150m
(DT = 5.700 m2) |
KCN Sóng Thần 2,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
42 |
Nhà xưởng Cty DEHFU |
Xưởng K36x42m
(DT = 1.512 m2) |
KCN Sóng Thần 2,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
43 |
Nhà xưởng Cty KOVA |
Xưởng K36x104m
(DT = 3.744 m2) |
Nhà máy nước Dĩ An,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
44 |
Nhà xưởng DNTN Hồng Ngân |
Xưởng 2K30x102m
(DT = 6.120 m2) |
KCN Tam Phước,
Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2004 |
45 |
Nhà xưởng Cty
TROPICDANE |
Xưởng K30x70m, K30x77m, K30x104m
(DT = 7.530 m2) |
Tân Phước Khánh,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
46 |
Nhà xưởng Nhà
kho cảng Tân Thuận |
Xưởng K20x36m
(DT = 720 m2) |
Càng Tân Thuận 2
TP.HCM |
Kết cấu thép |
2004 |
47 |
Nhà xưởng Cty MINH TRÍ |
Xưởng 2K40x60m
(DT = 4.800 m2) |
Bình Chuẩn,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
48 |
Nhà xưởng Cty Gổ KAISER |
Xưởng K81x120m
(DT = 9.720 m2) |
KCN Mỹ Phước,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
49 |
Nhà xưởng Cty CS Win Tower |
Xưởng K22x112m + Dầm cầu trục
(DT = 2.464 m2) |
KCN Phú Mỹ 1,
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Kết cấu thép |
2004 |
50 |
Nhà Kho Cty U & I |
Xưởng K25x50m
(DT = 1.250 m2) |
Thủ Dầu Một,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
51 |
Nhà xưởng Cty Star Wood |
Xưởng 1: K30x118m
Xưởng 2: 2K30x118m
Xưởng 3: 3K30x118m
Xưởng 4: K30x118m
(DT = 24.780 m2) |
Tân Uyên
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
52 |
Nhà xưởng Cty Xuất Nhập Khẩu Bình Định |
Xưởng 1: K40x90m
(DT = 3.600 m2) |
KCN Tam Phước,
Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2004 |
53 |
Nhà xưởng Cty SX Đồ Gổ CHIEN |
Xưởng K60x120m - 02 nhà
(DT = 14.400 m2) |
KCN Tam Phước,
Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2004 |
54 |
Nhà xưởng Cty Hiệp Thành |
Xưởng K42x96m,
Xưởng K20x50m
(DT = 5.032 m2) |
Bến Cát,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
55 |
Nhà xưởng Cty Caosumina |
Xưởng K39x126m - 03 nhà
(DT = 14.472 m2) |
KCN Biên Hòa 1,
Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2005 |
56 |
Nhà xưởng Cty Bao bì Liksin |
Xưởng K30x120m - 02 nhà
(DT = 7.200 m2) |
KCN Mỹ Phước,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
57 |
Nhà xưởng Cty Liên Hòa |
Xưởng K30x60m,
(DT = 1.800 m2) |
Bến Cát,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
58 |
Nhà xưởng Cty TROPICDANE
(giai đoạn 2) |
Xưởng K30x100m, K30x75m, K16x50m & K69x85m
(DT = 11.915 m2) |
Tân Phước Khánh,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2005 |
59 |
Nhà xưởng Cty Mori Shige
(giai đoạn 3 ) |
Xưởng K20,25x24,32m, K21,45x102,3m & K54x91m
(DT = 7.600m2) |
Bến Cát, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2004 |
60 |
Nhà xưởng Cty SX Đồ Gổ THƯỢNG HẢO |
Xưởng K40x120m - 02 nhà
Xưởng K40x140m
(DT = 14.400 m2) |
KCN Mỹ Xuân B1,
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Kết cấu thép |
2005 |
61 |
Nhà trưng bày sản phẩm
Tổng Công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam |
Xưởng K24x40m, K24x56m
(DT = 2.304 m2) |
Q12, Tp. HCM |
Kết cấu thép |
2005 |
62 |
Nhà xưởng Cty Vạn Đức |
Xưởng K30x80m
(DT = 2.400 m2) |
KCN Tân Đông HiệpB,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2005 |
63 |
Nhà xưởng InterWood |
Xưởng K90x234m,K24x108,K24x15m
(DT = 24.012 m2) |
Tân Uyên,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2005 |
64 |
Nhà xưởng Cty Giấy Phú Nhuận |
Xưởng K22x48m
(DT = 1.056 m2) |
KCN Tân Phú Trung
Củ Chi |
Kết cấu thép |
2005 |
65 |
Nhà xưởng Cty Tân Chung ( New Core International Co.,Lt) |
Xưởng K36x102m
(DT = 3.672m2) |
KCN Mỹ Xuân A
Bà Rịa, Vũng Tàu |
Kết cấu thép |
2005 |
67 |
Nhà xưởng
Cariyan Wooden VN |
Xưởng K65x150m
(DT = 9.750m2) |
KCN TAM PHƯỚC,
Long Thành, Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2005 |
68 |
Nhà xưởng sản xuất sơn Duy Hoàng |
Xưởng K30x56m+K50x87m
(DT = 6030m2) |
KCN TÂN ĐÔNG HIỆP ,
Dĩ An ,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2005 |
69 |
Nhà xưởng K12x30m |
Xưởng K12x30m
(DT = 360m2) |
KCN
LÊ MINH XUÂN Bình Chánh |
Kết cấu thép |
2005 |
70 |
Xưởng cơ khí Minh Phong |
Xưởng K30x42m
(DT = 1260m2)
Xưởng K30x54m
(DT = 1620m2) |
KHU TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP, Tam Phước, Long Thành, Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2005 |
71 |
Nhà xưởng Cty Anh Lũ |
Xưởng 16.6x35m
(DT = 581m2) |
Cụm CN Quang Trung, Quận 12, TPHCM |
Xây dựng & Kết cấu thép |
2005 |
72 |
Nhà xưởng Cty MERCAFE VIETNAM |
Xưởng K72x84m
(DT = 6048m2) |
KCN Long Thành, Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2005 |
73 |
Nhà xưởng Cty MINH TRÍ (giai đoạn 2) |
Xưởng 30x45m
(DT = 1350m2) |
Bình Chuẩn,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2005 |
74 |
Nhà xưởng Cty NHẤT NAM |
Xưởng K24x90.42m (DT = 2170.08m2) |
KCN Biên Hòa 1, Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2005 |
75 |
Nhà xưởng Cty OSCO |
Xưởng K50x120m
(DT = 6000m2) |
An Tây, Bến Cát, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2005 |
76 |
Nhà xưởng Cty HÀ LAN |
Xưởng THANH ĐIỀN 2K25x60m
(DT = 3000m2) |
KCN Thanh Điền, Tây Ninh |
Kết cấu thép |
2005 |
77 |
Nhà xưởng Cty THI TUẤN |
Xưởng K42x51.85m
(DT = 2177.7m2) |
KCN Tân Tạo, Bình Chánh, TPHCM |
Kết cấu thép |
2005 |
78 |
Khung Tháp Vinaincon |
Cổng tháp 6.3x29.7mx19.6m |
Dĩ An, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2005 |
79 |
Nhà xưởng
Cty CHẤN KIỆT |
Xưởng K22x122.2m
(DT = 2688.4m2) |
An Tây, Bến Cát, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2005 |
80 |
Nhà xưởng Cty FRAMA |
Xưởng K36x120m
(DT = 4320m2) |
An Tây, Bến Cát, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2006 |
81 |
Nhà xưởng Cty GREEN TECH |
Xưởng K16x97.5m
(DT = 1560m2) |
An Tây, Bến Cát, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2006 |
82 |
Nhà xưởng Cty INCOVINA |
Xưởng 2K15x45m
(DT = 1350m2) |
Tân Uyên,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2006 |
83 |
Nhà xưởng Secureman |
Xưởng K30x60m – 02 Nhà
Cầu trục Q= 15 Tấn
(DT = 3600m2) |
KCN Mỹ Phước,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2006 |
84 |
Nhà xưởng Cty NHẤT NAM– Giai Đoạn 2 |
Xưởng K24x90.42m
(DT = 2170.08m2) |
KCN Biên Hòa 1, Đồng Nai |
Kết cấu thép |
2006 |
85 |
Nhà xưởng Kim Việt Mỹ |
Xưởng K20x28m
(DT = 560m2) |
KTTCN Lê Minh Xuân,
TPHCM |
Kết cấu thép |
2006 |
86 |
Nhà xưởng TNA |
Xưởng K40x130m
(DT = 5200m2) |
KCN Mỹ Phước,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2006 |
87 |
Văn Phòng Đại Phúc |
Xưởng K13.5x21.5m
(DT = 290.25m2) |
Dĩ An, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2006 |
88 |
Nhà xưởng Cty Mori Shige
(giai đoạn 4 ) |
Xưởng K50x108m, K30x108m & K54x91.1m
(DT = 13554m2) |
Bến Cát, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2006 |
89 |
Nhà xưởng Cty EINS VINA |
Xưởng K50x32m, K20x58m & K53.1x168m
(DT = 13433m2) |
KCN Sóng Thần, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2006 |
90 |
KHO NGOẠI QUAN - INTERWOOD |
Xưởng 2K50x180m, 5K50x2168m
(DT = 39600m2) |
KCN Nam Tân Uyên, Bình Dương |
Kết cấu thép |
70% |
91 |
Nhà xưởng Cty CHẤN KIỆT – Giai đoạn 2 |
Xưởng K35x90m
(DT = 3150m2) |
An Tây, Bến Cát, Bình Dương |
Kết cấu thép |
2006 |
92 |
Nhà xưởng Cty FULL PROSPER |
Xưởng K36x72m
(DT = 2592m2) |
KCN Mỹ Phước,
Bình Dương |
Kết cấu thép |
2006 |
93 |
Nhà xưởng Cty A&N |
Xưởng K25x105m
(DT = 2625m2) |
Tân Uyên, Bình Dương |
Kết cấu thép |
90% |
94 |
Nhà xưởng Cty THẮNG LỢI |
Xưởng K12x18m, K18x42m
(DT = 972m2) |
Bến Lức, Long An |
Kết cấu thép |
2006 |
95 |
Nhà xưởng
DỆT NHUỘM |
Xưởng K30x60m - 02 nhà
(DT = 3600m2) |
Viên Chăn, Lào |
Kết cấu thép |
85% |
96 |
Nhà xưởng Cty Yuro - Vina |
Xưởng K40x100m
(DT = 4000m2) |
Tân Uyên, Bình Dương |
Kết cấu thép |
95% |
97 |
Nhà máy Cán Thép |
Xưởng K30x50m
(DT = 1500m2) |
Viên Chăn, Lào |
Kết cấu thép |
65% |
98 |
Nhà xưởng Cty Vinh Hạnh |
Xưởng K18x132m
(DT = 2376m2) |
Dĩ An, Bình Dương |
Kết cấu thép |
95% |
99 |
Nhà xưởng Cty Full - Power |
Xưởng K30.5x43.5m
(DT = 1326.8m2) |
Nhơn Trạch, Đồng Nai |
Kết cấu thép |
80% |
100 |
Văn Phòng Lộc Phát |
Văn Phòng K11.6x10.5m |
KCN Thái Hoà,
Đức Hoà, Long An |
Kết cấu thép |
90% |
101 |
Nhà xưởng Cty ÁNH BÌNH MINH |
Xưởng K102x130m, K36x134m
(DT = 18084m2) |
Long Thành, Đồng Nai |
Kết cấu thép |
60% |
102 |
Nhà xưởng Cty GIẤY ĐỒNG TIẾN |
Xưởng K7x33.11m
(DT = 231.7m2) |
Tân Uyên, Bình Dương |
Kết cấu thép |
50% |
103 |
Nhà xưởng Cty EMU |
Xưởng K40x100m
(DT = 4000m2) |
Cam Ranh, Khánh Hoà |
Kết cấu thép |
30% |
104 |
Tu Viện Bát Nhã |
Xưởng K30x50m
(DT = 1500m2) |
ĐamBri, Bảo Lộc, Lâm Đồng |
Kết cấu thép |
30% |
105 |
Nhà Xưởng Minh Hoàng |
Bán mái K(5+4)x55.5m
(DT = 499.5m2) |
KCN Tân Tạo, Tân Phú, TPHCM |
Kết cấu thép |
30% |
CÔNG TRÌNH ĐANG THỰC HIỆN |
1 |
Công trình văn phòng cho thuê |
07 tầng
DT= 1.573.58 m2 |
228 Trần Hưng Đạo, Q.1, Tp.HCM |
Xây mới |
100% |
2 |
Công trình nhà ở |
05 tầng
DT= 276,84 m2 |
81 Điện Biên Phủ, P.15, Q.Bình Thạnh, TP.HCM |
Xây mới |
100% |
3 |
Công trình nhà kiên cố |
07 tầng
DT=397,24 m2 |
44 Nguyễn Huệ, P. Bến Ngh, Q.1, TP. HCM |
Xây mới |
100% |
4 |
Công trình nhà phố |
1 trệt 04 tầng
DT = 134,37m2 |
451/52 Hai Bà Trưng, P.8, Q.3 |
Xây mới |
100% |
5 |
Công trình nhà phố |
1 trệt 02 tầng
DT =1.892ha |
Lô G4-G5 khu nhà ở trên đất P.19,Q.Tân Bình |
Xây mới |
100% |
6 |
Công trình nhà phố |
1 trệt 03 tầng
DT = 495,54m2 |
234/3 Bạch Đằng, P.24,Q.Bình Thạnh |
Xây mới |
100% |
7 |
Công trình nhà ở |
1 trệt,1 lầu +mi ngĩi
DT = 142m2 |
300/37 Xơ Viết Nghệ Tỉnh, P. 21, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM. |
Xây mới |
100% |
|
|
|
|
|
|
Copyright 2006 Arcthuanphong company - (84.8) 5.114.598 |
|